Mặt bích inox BS4504 PN10

Call

Thông số kỹ thuật của sản phẩm

  • Chất liệu: 304, 316
  • Kích cỡ: DN15 – DN1200
  • Tiêu chuẩn: BS4504
  • Chủng loại: Mặt bích đặc, rỗng
  • Kết nối: Hàn, Ren
  • Áp lực làm việc: PN10
  • Nhiệt độ làm việc: 220 độ C
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc
Danh mục:

Giới thiệu về mặt bích inox tiêu chuẩn BS4504 PN10

Mặt bích inox tiêu chuẩn BS4504 PN10 là dòng mặt bích inox được sản xuất theo tiêu chuẩn BS (British Starndard). Đây là các tiêu chuẩn được sản xuất bởi tập đoàn BSI và được chính thức chỉ định là cơ quan tiêu chuẩn quốc gia. Tiêu chuẩn này được thiết lập ra nhằm kiểm soát về vật liệu, kích thước để đảm bảo về điều kiện chịu lực của mặt bích inox. Ở đây, tiêu chuẩn áp lực của bích là PN10. Điều này thể hiện mặt bích sử dụng cho các đường ống, van, các thiết bị làm việc với áp lực là 10kg/cm2.

Giới thiệu về vật liệu inox

Vật liệu inox hay có tên gọi khác là thép không gỉ, thép inox bắt nguồn từ tiếng Pháp inoxydable. Đây là hợp kim thép, có hàm lượng crom tối thiểu 10,5% và tối đa 1,2% carbon theo khối lượng. Thép không gỉ có tính năng nổi bật nhất đó là chống ăn mòn nhờ bổ sung thêm hàm lượng crom. Thành phần molyden làm tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit và các dung dịch chloride.

Austenitic là loại thép không gỉ thông dụng nhất, nó có chứa tối thiểu 7% ni ken, 16% crôm, carbon (C) 0.08% max. Nhờ thành phần này tạo cho vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao, không bị nhiễm từ, mềm dẻo, dễ uốn và hàn. Thuộc dòng này có các mác thép SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L, đây chính là các mác được sử dụng nhiều trong các dòng mặt bích inox BS4504 PN10.

Thông số của tiêu chuẩn mặt bích inox BS4504 PN10

Hình dưới đây thể hiện thông số chi tiết về kích thước, tâm lỗ bu lông, đường kính lỗ, v.v.. của tiêu chuẩn mặt bích inox BS4504 PN10 cho từng size mặt bích khác nhau với

A: Đường kính mặt bích

J: Khoảng cách giữa hai tâm lỗ bulong đối xứng

I: Đường kính lỗ bulong

C: bề dày của mặt bích

G: Đường kính của phần gương bích (gờ bích)

X: Bề dày phần gương bích (gờ bích)

B: Đường kính phần lỗ khoét rỗng liên kết với đường ống

Các loại mặt bích inox BS4504 PN10 được sử dụng hiện nay

Mặt bích rỗng RF (Raise Face)

Mặt bích inox RF là dạng mặt bích được sử dụng nhiều nhất trong các hệ thống đường ống inox. Nó sẽ có một phần nhô lên khoảng 1~3mm tùy vào size của mặt bích. Dạng này cho phép sử dụng kết hợp được nhiều loại gioăng làm kín khác nhau.

Mục đích của dạng bích RF là tập trung nhiều áp lực hơn vào phần gioăng làm kín từ đó tăng cường khả năng chống rò rỉ. Đường kính và chiều cao được xác định trong ASME B16.5, theo cấp áp suất và đường kính

Mặt bích rỗng FF (Flat Face)

Đây là dạng ít đươc sử dụng hơn so với mặt bích RF. Phần bề mặt của bích là phẳng hoàn toàn, điều đó có nghĩa là phần gioăng làm kín sử dụng với mặt bích FF tiếp xúc hoàn toàn với toàn bộ bề mặt nơi hai mặt bích tiếp xúc với nhau.

Mặt bích dạng FF thường được sử dụng trong các đường ống với áp suất thấp. Chúng thường được sử dụng trong môi trường nhiệt độ và áp suất thấp như ống hút bơm, v.v…

Mặt bích mù – Mặt bích đặc 

Mặt bích mù là dòng mặt bích không có lỗ để lắp đặt đường ống. Mặt bích sử dụng với một bích thông thường khác để bịt kín đường ống nhằm mục đích để chờ. Mặt bích mù cũng được dùng để sử dụng làm nắp van chờ trong các tank nước.

Một số mác vật liệu của mặt bích inox BS4504 PN10

Đặc tính ưu việt của thép không gỉ Austenitic là khả năng chống ăn mòn cao, không bị nhiễm từ, mềm dẻo, dễ uốn và hàn. Với từng mác vật liệu thì nó sẽ có hàm lượng phụ gia và tính chất khác biệt. Trong đó có 3 mác thép không gỉ Austenitic được dùng để đúc nên mặt bích inox BS4504 PN10 đó là dòng SUS304, SUS316.

Mặt bích inox 304

Đây là dòng mặt bích được sản xuất và sử dụng nhiều nhất hiện nay (chiếm đến 80% sản lượng). Inox304 chứa 18% Crom và 8% Niken theo khối lượng. Nhờ hàm lượng crom và niken cao nên vật liệu này mang đến cho mặt bích độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong nhiều môi trường làm việc khác nhau. Nó có thể sử dụng trọng các môi trường nước thông thường cho đến các môi trường axit có nồng độ cao.

Ngoài ra, inox 304 có khả năng tạo hình rất tốt, nó có thể dát mỏng mà không cần gia nhiệt. Điều này làm cho Inox này độc quyền trong lĩnh vực sản xuất các chi tiết Inox.

Mặt bích inox 316

Đây là loại mặt bích được sản xuất và sử dụng ít hơn. Inox 316 chứa hàm lượng Niken cao hơn so với dòng inox 304. Ngoài ra, nó còn được bổ sung thêm khoảng 2% Molypden do đó làm tăng khả năng chống ăn mòn ổng thể tốt hơn, khả năng chịu mòn tốt hơn 304, đặc biệt là đề kháng cao hơn với các vết rỗ và kẽ hở ăn mòn trong môi trường clorua.

Inox 316 có chất lượng tốt hơn so với dòng inox 304 rất nhiều, do đó giá thành của nó cũng gấp đôi soi với inox 304. Vì vậy, dòng 316 được sử dụng ít phổ biến hơn, chỉ trong những trường đặc biệt cần thiết chúng ta mới nên sử dụng.

Địa chỉ cung cấp mặt bích inox BS4504 PN10 uy tín

Công ty HT Việt Nam chúng tôi là đơn vị hàng đầu trong việc cung cấp các dòng mặt bích inox BS4504 PN10.  Chúng tôi đang có sẵn đầy đủ chủng loại, kích cỡ của các dòng mặt bích inox BS PN10 từ DN25 đến DN500. Khi mua hàng tại công ty chúng tôi, quý khách sẽ được mức giá thành rẻ nhất đồng thời được hỗ trợ giao hàng toàn quốc với thời gian ngắn nhất.

Quý khách có nhu cầu, dù lớn hay nhỏ, hãy nhấc máy gọi điện ngay cho chúng tôi để được sử dụng những sản phẩm với chất lượng tốt nhất mà giá thành lại rẻ nhất. Từ các dòng bích inox 304 thông dụng đến các dòng bích inox 316 chất lượng cao đều có giá thành vô cùng hợp lý. Công ty chúng tôi có đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình để quý khách có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mặt bích inox BS4504 PN10”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0981.625.644