Tê ren inox

Call

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Kích thước: 1/2″ – 4″ (DN15 – DN100)
  • Chất liệu: Inox SUS201, 304, 316
  • Áp lực:  10, 16, 25, 40 kg/cm2
  • Tiêu chuẩn đọ dày: SCH10s, SCH20, SCH30
  • Tiêu chuẩn kích thước: ATSM, ASME, DIN
  • Kết nối: Ren
  • Nhiệt độ làm việc: 180 độ C
  • Xuất xứ: China, Korea, Taiwan, Malaysia
Danh mục:

Giới thiệu về tê ren inox

Tê ren inox là dòng tê inox sử dụng kết nối ren để liên kết đường ống với nhau, hoặc liên kết đường ống với phụ kiện khác. Đây là phụ kiện để kết nối và chuyển hướng dòng lưu chất. Phân nhánh từ một đường ống thẳng sang một đường ống vuông góc có kích thước bằng hoặc nhỏ hơn.

Tê ren có tính tiện dụng cao, lắp đặt dễ dàng nhanh chóng mà không tốn quá nhiều chi phí máy móc hay nhân công như tê dạng hàn. Tuy nhiên, việc lắp ren đối với đường ống lớn rất khó khăn nên tê ren chủ yếu dùng cho đường ống có đường kính từ DN80 trở xuống.

te ren inox

Các loại tê ren inox

Tê ren trong

Đây là dạng tê ren phổ biến nhất và được sử dụng nhiều nhất trong hệ thống đường ống hiện nay. Dạng ren ngoài chủ yếu để kết nối với đường ống với ưu điểm là không bị giảm tiết diện truyền dẫn lưu chất trong đường ống. Tê ren trong bao gồm loại thường và loại vật liệu ren có áp lực cao.

tê ren ngoài inox

Tê ren ngoài inox

Tê ren ngoài là dạng ít phổ biến hơn so với tê ren trong. Dạng tê này chủ yếu dùng để kết nối các phụ kiện ren có kết nối ren trong với nhau. Tê ren trong không được sử dụng để kết nối các đường ống với nhau do nó gây giảm tiết diện dẫn truyền lưu chất. Sản phẩm có chứ năng gần như kép inox nhưng có số lượng đầu kết nối là 3.

tê ren ngoài inox

Tê ren trong, ren ngoài

Đây là dòng sản phẩm kết hợp giữa ren trong và ren ngoài. Có thể là 2 đầu ren ngoài 1 đầu ren trong hoặc 2 đầu ren trong 1 đầu ren ngoài. Sản phẩm ứng dụng trong việc kết nối phụ kiện, van ren trong với các hệ thống đường ống ren ngoài.

tê ren trong, ren ngoài inox

Ưu điểm của tê ren inox

Tê inox lắp ren có rất nhiều ưu điểm nổi bật, chúng ta có thể liệt kê ra một số đặc điểm như sau:

  • Kết nối, tháo lắp một cách nhanh chóng, tiện lợi.
  • Thi công dễ dàng, không tốn quá nhiều chi phí về máy móc cũng như nhân công lắp đặt.
  • Không đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao khi thực hiện lắp đặt.
  • Chịu được áp lực tương đối, khả năng chống rò rỉ khá tốt.
  • Vật liệu inox bền bỉ, khả năng làm việc tốt ở các môi trường có tính ăn mòn mạnh.
  • Được đúc nguyên khối, tiện ren bằng máy móc hiện đại nên có độ bền và tuổi thọ cao.
  • Ứng dụng rộng rãi trong dân dụng và công nghiệp.

Tuy nhiên, sản phẩm cũng có một số nhược điểm sau

  • Bị hạn chế ở kích thước từ DN80 trở xuống, do khó khăn cho việc lắp đặt ở các size lớn.
  • Kích thước lớn và cồng kềnh hơn so với tê hàn cũng kích cỡ.

Lựa chọn tê ren inox

Có hai dạng tê đều và tê thu, tùy vào nhu cầu sử dụng là ta lựa chọn dạng tê cho phù hợp nhất. Với dạng tê thu, chỉ có thể thu về một số size nhất định vì vậy phải cân đối để lựa chọn kích cỡ cho phù hợp.

Vật liệu inox rất bền bỉ với các môi trường hóa chất ăn mòn nhưng nồng độ đậm đặc cao cũng gây tác động lớn đến phụ kiện trong quá trình sử dụng. Cân nhắc lựa chọn giữa vật liệu inox 304 hoặc 316 để sử dụng trong các môi trường khác nhau. SUS316 có giá thành cao hơn nhưng độ chống ăn mòn hóa chất tốt hơn so với dòng SUS304.

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại phụ kiện inox như kép ren, cút ren, côn ren, v.v…Sẩn phẩm nhập với số lượng lớn, mẫu mã đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tê ren inox”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0981.625.644